| tin lành | dt. Tin-tức bình-an, mọi việc đều trôi-chảy: Báo tin lành. // Tên một giáo-phái đạo Cơ-đốc do Hội Phúc-âm liên-hiệp ở nước Mỹ sáng-lập. |
| tin lành | - Thiên chúa giáo cải lương, không phụ thuộc vào tòa thánh La-mã: Nhà thờ Tin lành |
| Tin lành | - dt. Thiên chúa giáo cải lương, không phụ thuộc vào toà thánh La Mã: nhà thờ Tin lành |
| tin lành | dt. Thiên chúa giáo cải lương, không phụ thuộc vào tòa thánh La Mã: nhà thờ tin lành. |
| tin lành | dt. Tin tốt lành; trái với tin dữ. |
| tin lành | dt Thiên chúa giáo cải lương, không phụ thuộc toà thánh La-mã: Nhà thờ Tin lành của Hà-nội ở gần chợ Hàng da. |
| tin lành | dt. Tin đưa việc lành lại. Ngr. Giáo-lý của cơ-đốc. |
| Hai người thừa hưởng căn biệt thự này từ bố của Temsu vốn là một Đức Cha đạo tin lành. |
| Tôi trả lời mà thầm nghĩ không biết mọi người ở quê tôi mà biết tôi đang đón Giáng sinh với người theo đạo tin lành thì sẽ nghĩ sao. |
| Tôi nhớ có một người họ hàng của tôi đi Mỹ về , cải sang đạo tin lành đã bị gia đình phản đối kịch liệt. |
"Cơ đốc giáo hay tin lành cũng thế cả. |
| Gánh Amstrong đặt chuồng thú ngay sát nhà thờ tin lành , thỉnh thoảng cho người chọc hổ để nó gầm. |
| Phát huy vai trò của các tổ chức tôn giáo Các tổ chức tôn giáo thành phố Hà Nội như : Phật giáo , Công giáo , đạo Ttin lành, Cao Đài , Islam , tôn giáo Baha I , Phật đường Nam tông minh Sư đạo , Giáo hội các Thánh hữu ngày sau của Chúa Giêsu Kitô sau khi ký cam kết đã vận động các chức sắc , tín đồ cam kết tham gia BVMT và ứng phó BĐKH với đời sống. |
* Từ tham khảo:
- tin nhảm
- tin nhảm
- tin nhạn
- tin ong sứ điệp
- tin sét đánh
- tin sương