| tin nhảm | đt. Nghe theo lời bậy-bạ, việc nhảm-nhí: Khéo tin nhảm! // dt. Lời đồn nhảm-nhí, bậy-bạ: Đó là một tin nhảm, đừng thèm để ý. |
| tin nhảm | - Tin ở ma quỷ, thần thánh. |
| tin nhảm | dt. Tin bàn tán, đồn đại linh tinh thiếu chính xác: nghe gì cái thứ tin nhảm đó. |
| tin nhảm | đgt. Tin một cách mù quáng đối với lực lượng thần thánh, ma quỷ. |
| tin nhảm | dt. Tin bậy bạ, không căn cứ. || Tính tin nhảm. |
Tôi không tin nhảm , tôi chắc đó là một sự tình cờ , một sự ngẫu nhiên , nhưng tôi vẫn yên trí là linh hồn nhà tôi đã nhập vào con bướm này để phù hộ cho tôi tránh được tai nạn đêm hôm ấy. |
| Bỗng nàng lại khóc , rên rỉ nói với chồng : Hay là vì cái điềm gở hôm nọ chăng ? Minh cố làm bộ vui vẻ , cười bảo vợ : Mình chỉ tin nhảm , hết điềm nọ đến điềm kia ! Liên như không để ý tới lời nói của chàng. |
| Chưa khi nào những thông ttin nhảmlại lan truyền nhanh chóng đến thế. |
* Từ tham khảo:
- tin ong sứ điệp
- tin sét đánh
- tin sương
- tin tức
- tin tưởng
- tin vắn