| tin tức | dt. Việc xảy ra được cho hay: Đọc tin-tức trong báo. // Dấu vết, hành-tung của một người ở xa: Lâu quá, không nghe tin-tức gì của nó ráo. |
| tin tức | - Những việc xảy ra, vừa biết được: Tin tức hàng ngày. |
| tin tức | Tin nói chung: tin tức thế giới o biết được tin tức của gia đình. |
| tin tức | dt Những việc xảy ra mong biết: Ngày đêm mong ngóng tin tức của đàn con (NgHTưởng). |
| tin tức | dt. Nói chung về tin: Tin tức cha mẹ ở xa. Tin-tức chiến-tranh. |
| tin tức | Nói chung về tin. |
| Em cứ đọc báo sẽ biết tin tức về anh. |
Đã bốn tháng nay chàng không được tin tức gì về Thu ca , ở trong nhà tù , những hôm mở cửa cho người nhà vào thăm. |
Chị cũng không nhận được tin tức gì về anh ấy cả ? Không đợi Thảo trả lời , Loan thẫn thờ sẽ nói tiếp : Biết đâu , hay là anh ấy không còn sống... Hai người yên lặng một lúc , rồi Thảo chép miệng bảo Loan : Nghĩ cũng thương hại cho anh Dũng. |
| Ta lại cụ Hai hỏi thăm tin tức rồi ta lại thăm chị ấy... Tôi có ngờ đâu nông nỗi này. |
| Nàng làm như người vô tình , thẫn thờ nói : Còn anh Dũng không biết độ này ẩn núp ở đâu mà không thấy tin tức gì cả. |
| Thế là từ độ ấy tôi không thấy tin tức anh đâu cả. |
* Từ tham khảo:
- tin vắn
- tin vỉa hè
- tin vịt
- tin vui
- tin yêu
- tín