| tin tưởng | đt. Tin là có thật và luôn-luôn tưởng-niệm: Tin-tưởng Trời Phật, tin-tưởng thần-quyền. // Tin-cậy vào, ỷ vào: Tin-tưởng một ngày mai tươi sáng. // dt. Lòng tin-tưởng: Đặt hết tin-tưởng nơi đó. |
| tin tưởng | - Đặt hết lòng tin vào: Tin tưởng ở tương lai. |
| tin tưởng | đgt. Tin chắc ởai hoặc ở cái gì: có thể tin tưởng ở anh ấy o tin tưởng vào tương lai. |
| tin tưởng | đgt Đặt hết lòng tin vào: Hồ Chủ tịch tin tưởng đồng bào (Trg-chinh); Chúng ta tin tưởng ở thắng lợi (VNgGiáp). |
| tin tưởng | đt. ỷ vào, đem lòng chắc đặt vào cái gì: Tin tưởng ngày mai. |
Đưa mắt nhìn qua mấy gian nhà trống trải trơ trọi một cái giường tre buông màn nâu cũ và cái bàn mục nát , Liên càng tin tưởng sự phỏng đoán của nàng là đúng. |
| Mặc dù tin tưởng lời Văn , song Liên vẫn không khỏi lo sợ suy nghĩ vẩn vơ. |
| Ông Tư Thới về già hình như hết còn tin tưởng vào ngón trỏ linh nghiệm của mình , bỏ hết mọi toan tính , tranh chấp , thu về trong vòng rào khu vườn um tùm. |
| Ông biện lại ngồi ngay trên ghế , nhìn thẳng vào ông giáo chờ đợi ông gật đầu với tất cả lòng tin tưởng. |
| Ông cho rằng ngoài nhu cầu phòng thủ , thành lũy còn tượng trưng cho nhiều điều cao cả và cần thiết , như sự hiện diện của quyền lực , uy mãnh của người lãnh đạo , sự răn đe đối với các ý tưởng bạo loạn và võ pháp , cái đích cụ thể của lòng tin tưởng , chỗ dựa vững chắc của bọn yếu bóng vía , và quan trọng hơn hết , là sự thần phục mang tính chất mê tín của người Thượng quanh vùng. |
| Buổi sáng hôm qua , tin tưởng vào thâm tình thầy trò sẵn có với ông giáo , quen thuộc với lối tanh luận thẳng thắn giữa anh em , Huệ trình bày thật rõ ràng quan niệm của mình về việc phòng thủ. |
* Từ tham khảo:
- tin vỉa hè
- tin vịt
- tin vui
- tin yêu
- tín
- tín chỉ