| tin giật gân | Tin mới và bất ngờ, có tác dụng kích thích người nghe: Chúng nó tung ra lắm tin giật gân, làm xôn xao dư lưận, kích thích sự hiếu kì của mọi người. |
| tin giật gân | dt Tin làm cho người ta hồi hộp mạnh: Hắn đưa tin giật gân là lương giáo viên được tăng gấp đôi. |
| Được biết , trong sự việc bé Nô bị bắt cóc rồi sau đó sát hại tại Quảng Bình , sau khi vào cuộc điều tra hung thủ sát hại bé trai , cơ quan công an cũng đã vào cuộc điều tra xác minh những người tung ttin giật gân, bịa đặt. |
| Một ttin giật gântrên báo chí vừa bị kết luận là tin đồn thất thiệt. |
| Ông chủ Facebook cho rằng truyền thông xã hội giúp tuyên truyền và tiếp nhận thông tin nhanh chưa từng có nhưng nếu không ngăn chặn tình trạng đưa tin sai sự thực , ttin giật gân... thì mỗi chúng ta hoàn toàn có thể vô tình trở thành người cổ súy cho những hành động này. |
| Một thông ttin giật gânkhác từ Pháp nói rằng , Bộ Tư lệnh nhóm tác chiến Hải quân Pháp với kỳ hạm là tàu sân bay nguyên tử Charles De Gaule đã yêu cầu tàu ngầm Nga nổi lên mặt nước để không khiến các lực lượng chống ngầm NATO phải thi hành các biện pháp an ninh. |
| Những thông tin đầy rẫy trên mạng cho rằng tai nạn vì sextoy này sextoy khác chỉ là ttin giật gân. |
| Ảnh : AP Bài viết liên quan tới vụ việc đăng tải hôm 3 8 tiết lộ thông ttin giật gânnói trên vào đúng ngày xảy ra thảm họa chìm tàu Sewol khiến hơn 300 người thiệt mạng. |
* Từ tham khảo:
- tin học căn bản
- tin học cơ bản
- tin học ứng dụng
- tin lành
- tin lành
- tin mừng