| tin mừng | dt. C/g. Tin vui, tin-tức vui mừng, thường là tin cho hay đám cưới, mới sinh con nhỏ, thi đậu, v.v..... |
| tin mừng | - Tin cưới, tin có mang, có con, hoặc tin có lợi cho mình. |
| tin mừng | dt. Tin về việc, chuyện vui, đáng mừng: báo tin mừng cho cha mẹ biết o Đã có tin mừng chưa. |
| tin mừng | dt Tin về việc có chuyện vui, như cưới xin, mừng thọ: Nhận được thư báo tin mừng về lễ mừng thọ ông bố, anh ấy đã về ngay. |
| Khi nào có tin mừng tôi sẽ về... Thế ra anh đã biết ? Vâng , tôi biết từ lâu. |
| Nghẹn nào , nàng bảo Dũng : Nhưng anh đã biết đâu là một tin mừng. |
| Đối với em không phải là tin mừng. |
| Chị giáo vừa nói cho tôi biết tin ngày mai... Loan hỏi , giọng gay gắt : Ý chừng anh về để mừng em ? Dũng đáp : Đó chỉ là ngẫu nhiên vì tôi về đến đây mới biết tin mừng ấy. |
| Rồi khối tin mừng. |
Từ sáng Dũng đã biết là bà Hai sẽ đi Thanh Thuỷ với Loan , nên khi nhận được giấy cáo phó , Dũng vui sướng như vừa được một tin mừng. |
* Từ tham khảo:
- tin nhảm
- tin nhạn
- tin ong sứ điệp
- tin sét đánh
- tin sương
- tin tức