| tin cậy | đt. Chắc là người thành-thật nên trông-cậy vào mà không sợ hư việc hay mất mát chi cả: Tin-cậy người làm, tin-cậy anh em. |
| tin cậy | - đgt. Đáng tin, có thể dựa hẳn vào, trông cậy vào: được cấp trên tin cậy số liệu đáng tin cậy. |
| tin cậy | đgt. Đáng tin, có thể dựa hẳn vào, trông cậy vào: được cấp trên tin cậy o số liệu đáng tin cậy. |
| tin cậy | đgt Đặt hi vọng vào; Trông mong sẽ làm tốt: Quần chúng không bao giờ tin cậy và yêu mến những kẻ tự cao (HCM). |
| tin cậy | đt. Chắc mà nhờ cậy: Người đáng tin cậy. |
| tin cậy | Chắc bụng nhờ cậy: Anh em bạn tin-cậy nhau. |
| Đứa ăn đứa ở tin cậy thế nào được , chỉ thêm nhọc vào thân. |
| Cô cứ vững tâm và tin cậy ở tên đầy tớ già này... Ngày xưa tôi can cô đừng bán nhà , nhưng lần này thì ta phải quả quyết bán , mà linh hồn cụ Tú khôn thiêng chắc cũng giúp cho công việc ta được chóng xong xuôi. |
| Những khi len lỏi qua các vườn chè , nhiều khi tôi giơ tay đỡ cô bước qua một khe đá hay một bụi cây ; cô nắm chặt lấy tay tôi , đưa người lên vai tôi , sung sướng và tin cậy. |
| Nhưng trí nhớ mù mờ , lung linh giữa hơi men thật khó tin cậy lắm. |
| Huệ có cái tự tin của một học trò được thầy thương yêu và tin cậy. |
| Sau đó , Nhạc hỏi : Còn tình hình nội bộ ta như thế nào ? Có thể tin cậy được bọn Tuy Viễn không ? Nhật do dự một lúc , rồi đáp : Dĩ nhiên ta đã chia vùng thì khó lòng hiểu nhau , phối hợp với nhau được. |
* Từ tham khảo:
- tin dữ
- tin đi mối lại
- tin đồn
- tin giật gân
- tin học
- tin học căn bản