| tin buồn | dt. Việc đáng buồn vừa xảy ra như: tang-khó, bệnh-hoạn, rủi-ro, v.v... được cho hay. |
| tin buồn | - Tin báo có người thân chết. |
| tin buồn | dt. Tin về việc tang: đăng tin buồn trên báo o Đài đọc tin buồn. |
| tin buồn | dt Nói một người thân mới mất: Anh ấy không đến dự buổi họp này vì có tin buồn bà mẹ mới từ trần; Báo tin buồn cho bà con dòng họ. |
| Thì ra nó báo tin buồn cho tôi mà tôi nào có biết ! Minh đã hơi tỉnh , nghe thấy vợ nói phải phì cười lên mà nói với hai người bạn : Các anh xem , nhà tôi mê tín dị đoan đến thế là cùng ! Văn cũng cười , bảo bạn : Thôi ngủ đi ! Thế nào ? Cón thấy nhức mắt nữa không ? Vẫn còn đau và nóng ran ! Được , để tôi chữa cho ! Bảo đảm sẽ khỏi ngay tức thì. |
| Ðàn ông các ông thì hay hớm cả đấy chăng ? Ông phán cười làm lành rồi nói lảng : Khó nhất là làm thế nào để báo cho nó biết cái tin buồn ấy. |
| Nhưng bà phán chợt nhớ tới sự buồn cần phải có của mình , liền đổi giọng : Chả giấu gì quan lớn , bà lớn , chúng tôi vừa nhận được một tin đau đớn , nên nhà tôi... Ông Phủ giật mình , vội hỏi : Thưa bà lớn , tin buồn gì thế ? Chúng tôi vừa mất một thằng cháu rể. |
Rồi bà gọi : Sửu chia bài ra , mày ! Bà lại cười , làm cho mọi người cũng lơ đãng cười theo và quên bẵng cái tin buồn. |
| Ông giáo nhanh trí đáp : Chúng tôi vừa nhận được tin buồn , nên đem cả gia đình về phủ Thăng hoa chịu tang. |
| Đêm hôm trước , ông trăn trở thao thức vì một người tù vượt ngục trốn lên Tây Sơn thượng mang theo những tin buồn về Kiên , mãi đến gần sáng mới thiếp đi , mê mệt. |
* Từ tham khảo:
- tin cẩn
- tin cậy
- tin dùng
- tin dữ
- tin đi mối lại
- tin đồn