| tin | đt. Cho là thật: Dễ tin, hay tin, niềm tin, tin dị-đoan, tin ma quỷ; Bởi nghe nên mắc, bởi tin nên lầm CD. // Trông cậy vào: Con tin, làm tin, đức-tin. // Cho hay: Tới nơi, xin tin cho tôi hay đặng mừng. // dt. Việc đến tai mình hay biết: Báo tin, bắn tin, bặt tin, biệt tin, cho tin, gởi tin, loan tin, mách tin, mắng tin, nhắn tin, thông-tin, truyền-tin, vắng tin; Chi ngon bằng gỏi cá nhồng, Chi vui bằng được tin chồng vinh-quy CD. |
| tin | trt. Trúng, ngay vào: Nói tin; bắn tin vào đích. |
| tin | - 1 I d. 1 Điều được truyền đi, báo cho biết về sự việc, tình hình xảy ra. Báo tin. Mong tin nhà. Tin thế giới. Tin vui. Tin đồn nhảm. 2 Sự truyền đạt, sự phản ánh dưới các hình thức khác nhau, cho biết về thế giới xung quanh và những quá trình xảy ra trong nó (một khái niệm cơ bản của điều khiển học). Thu nhận tin. Xử lí tin. - II đg. (kng.). Báo (nói tắt). Đã tin về nhà. Có gì sẽ tin ngay cho biết. - 2 đg. 1 Có ý nghĩ cho là đúng sự thật, là có thật. Có nhìn thấy tận mắt mới tin. Nửa tin nửa ngờ. Không đủ chứng cớ, nên không tin. Chuyện khó tin. 2 Cho là thành thật. Đừng tin nó mà nhầm. Tin ở lời hứa. 3 Đặt hoàn toàn hi vọng vào người nào hay cái gì đó. Tin ở bạn. Tin ở sức mình. Tin ở tương lai. Lòng tin. Vật để lại làm tin (để cho tin). 4 (thường nói tin rằng, tin là). Nghĩ là rất có thể sẽ như vậy. Tôi tin rằng anh ấy sẽ đến. Không ai tin rằng nó sẽ thành công. Tôi tin là không ai biết việc đó. - 3 t. (kết hợp hạn chế). Đạt đến độ chính xác cao; đúng, trúng. Bắn rất tin. Cái cân tin (lúc nào cũng chính xác). |
| tin | I. dt. 1. Điều báo cho biết về sự việc, tình hình xảy ra: báo tin o mong tin bạn o tin thời sự. 2. Sự truyền đạt, phản ánh thế giới xung quanh và các quá trình xảy ra trong đó, dưới những hình thức khác nhau: xử lí tin. II. đgt. Báo tin, nói tắt: có gì sẽ tin cho biết ngay o vẫn chưa tin về nhà. |
| tin | đgt. 1. Có ý nghĩ cho là đúng sự thật, là có thật: có nhìn tận mắt mới tin o chuyên khó tin o nửa tin nửa ngờ. 2. Có ý nghĩ cho là thành thật: tin ở lời hứa. 3. Đặt hi vọng chắc chắn vào (ai hoặc cái gì đó): tin ở bạn bè o tin ở sức mình o lòng tin o tin ở tương lai. |
| tin | đgt. Hoàn toàn chính xác, không chệch chút nào: bắn rất tin o Đồng hồ này chạy tin lắm. |
| tin | dt Việc xảy ra được truyền đi hoặc được báo cho biết: Nghe tin thế giới; Nhận được tin nhà; Được tin Bác từ Cao-bằng đang xuống (VNgGiáp). đgt Báo cho biết: Khi nào anh về, anh tin trước cho tôi, để tôi đi đón. |
| tin | đgt 1. Coi là đáng được trao tâm tình, của cải, trách nhiệm: Tin nhau đã vẹn muôn phần, Càng xa giữ hết xa gần cùng nhau (Tản-đà); Phải làm cho dân tin, dân phục, dân yêu (HCM); Bà ấy tin tôi mới giao cho một số tiền lớn thế; Ông ấy tin anh mới giao cho trách nhiệm ấy 2. Cho là đúng, là chắc chắn, là có thật: Tôi tin là kế hoạch đó sẽ hoàn thành. tt Đáng được coi là đúng, là chắc chắn: Rằng trăm năm cũng từ đây, Của tin gọi một chút này làm ghi (K). |
| tin | trgt Trúng đích: Bắn tin con chim sẻ. |
| tin | 1. dt. Việc báo cho mình biết: Tin thường tới người không thấy tới (Đ.thị.Điểm)|| Tin gia đình. Tin thế-giới. Tin toà, tin ở toà án. 2. đt. Báo cho biết một việc gì: Tin cho bạn biết ngày mình về. 3. đt. Chắc, cho là thật: Tin bợm mất bò (T.ng)|| Lòng tin. |
| tin | I. 1. Việc đến tai mình biết: Tin lành. Tin dữ. Văn-liệu: Tin đi, mối lại. Tin ong, sứ điệp. Tin sương luống những rày mong, mai chờ (K). Tin đâu sét đánh bên tai. II. Chắc, cho là thật, không ngờ-vực: Tin bụng nhau. Tin lời bạn. Tin dị-đoan. Văn-liệu: Tin bợm mất bò (T-ng). Sự nàng đã thế lời thầy dám tin (K). Nghe lời chàng cũng hai đường tin nghi (K). |
| tin | Trúng: Bắn tin vào đích. |
| Đứa ăn đứa ở tin cậy thế nào được , chỉ thêm nhọc vào thân. |
| Bà Tuân lại khôn ngoan hơn nữa : bà nghĩ cần phải làm thân với mẹ Trác , bà tin rằng khi đã thân mật rồi thì dù mẹ con bà Thân không ưng thuận chăng nữa cũng phải nể mà nghe theo. |
| Bà tin rằng bà tự xếp đặt lấy cho được chu tất là đủ. |
| Và gần một tuần lễ sau , mợ bắn ttinngỏ lòng ưng thuận , nhờ mẹ thu xếp hộ việc cưới xin cho chóng xong. |
| Bà không ttinđược rằng lại có một sự kỳ lạ đến thế ! Trí óc bà đã bắt thói quen với hết mọi việc , theo lề lối từ trước. |
| Và nàng ttinngay rằng tới cái tuổi đó , hẳn nàng không phải vất vả như mẹ nàng ngày nay. |
* Từ tham khảo:
- tin bợm mất bò
- tin buồn
- tin cá
- tin cẩn
- tin cậy
- tin dùng