| tiểu vương | dt (H. vương: vua) Vua một nước nhỏ: Một tiểu vương của tiểu vương quốc A-rập. |
| Trên đường từ Oman về Israel , anh còn ghé qua các tiểu vương quốc Ả Rập. |
| Ngoài ra , ông Andreas Krieg , cựu cố vấn quân sự cho Chính phủ Qatar , lại cho rằng từ năm 2014 , Doha quan ngại nguy cơ an ninh sau khi Saudi Arabia , Các Ttiểu vươngquốc Arab thống nhất (UAE) bất ngờ rút các đại sứ khỏi nước này. |
| Trải rộng trên diện tích gần 20 ha , thiết kế Typhoon Water Park (Công viên nước Vịnh lốc xoáy) lấy cảm hứng từ mô hình các công viên nước hàng đầu thế giới như Typhoon Lagoon (Mỹ) , Blizzard Beach thuộc khu giải trí nổi tiếng Walt Disney World (Mỹ) hay Yas Waterworld Abu Dhabi (Các ttiểu vươngquốc Ả rập) Thỏa mãn nhu cầu vui chơi , thư giãn của du khách mọi lứa tuổi , Typhoon Water Park sở hữu hệ thống 12 trò chơi dưới nước đa dạng , hấp dẫn , được chia thành 3 khu riêng biệt : khu vui chơi dành cho gia đình , khu vui chơi dành cho trẻ em và khu vui chơi mạo hiểm cho tín đồ mê cảm giác mạnh. |
| Sânbay quốc tế Dubai (Các ttiểu vươngquốc Ả rập thống nhất) đã đưa ra một cách thứcmới lạ để đảm bảo an toàn cho du khách. |
| Siêu xe này đến từ Dubai , các ttiểu vươngquốc Ả Rập thống nhất. |
| Các thị trường lớn nhất theo giá trị xuất khẩu giai đoạn 2011 2015 là Mỹ , Trung Quốc , Nhật Bản , Hàn Quốc , Đức , Hồng Kông , Malaysia , các Ttiểu vươngquốc Ảrập Thống nhất , Anh và Australia. |
* Từ tham khảo:
- mô-lăng
- MÔ-NÊN
- mồ-tổ
- mồ-côi cha
- mồ-côi mẹ
- mồ-hôi đêm