| bằng chứng | dt. Sự, vật có thể dựa vào mà phán-đoán, phân-xử: Sự vắng nhà đêm hôm là một bằng-chứng...; cái áo dính máu cũng là một bằng-chứng... |
| bằng chứng | - dt. Cái để chứng minh cho điều gì đó là đúng, là có thật: tìm bằng chứng có bằng chứng cụ thể. |
| bằng chứng | dt. Cái để chứng minh cho điều gì đó là đúng, là có thật: tìm bằng chứng o có bằng chứng cụ thể. |
| bằng chứng | dt (H. bằng: dựa vào; chứng: nhận thực) Cái dùng để chứng tỏ là sự việc có thật: Đưa ra đủ bằng chứng để minh oan. |
| bằng chứng | dt. Điều, giấy tờ dựa vào để là chứng, đem sự tin cho người ta. // Bằng chứng thực. Bằng chứng hư, bằng chứng do người nói miệng. |
| bằng chứng | d. Nh. Bằng cứ. |
| bằng chứng | Nhờ đó để làm chứng cho một việc gì. |
| bằng chứng là hôm Liên bị ngất xỉu , Văn cũng có ở nhà chàng. |
| Và bằng chứng sự trừng phạt của Trời Chí Tôn , hãy nhìn cái ánh đèn leo lét mỗi đêm trong cái chòi tranh ấy , hãy nghe tiếng rên xót buốt phát ra từ cái chòi tranh ấy ! Người con bất hạnh chết trước người cha bất hạnh. |
| Anh giết được ba tên , bằng chứng là ba cái tai cắt được xỏ xâu bằng dây giang giơ cao cho mọi người nhìn thấy. |
| Các tin tức Bùi Văn Nhật thu lượm được thêm bằng chứng mới để Nhạc yên tâm , bớt ái ngại lo âu vì sự xốc nổi thuần cảm tính của Huệ. |
| Lại thêm bằng chứng cụ thể tỏ rằng chúng là thủ phạm. |
Người định giết cái cây ấy chính là chú của em? Dạ , em nghĩ thế nhưng cũng không dám chắc , vì không có bằng chứng. |
* Từ tham khảo:
- bằng chứng quyết định
- bằng cớ
- bằng cứ
- bằng da bằng thịt
- bằng đẳng
- bằng đôi bằng lứa