| bằng cớ | (cứ) dt. Vật hiển-hiện có thể dựa vào mà phán-đoán, quyết-định: Gọi tôi là người gian, vậy có chi làm bằng-cớ chăng? // Lý-do, sự việc gây nên một hành-động, có thể dựa vào để phán-đoán, quyết-định: Bằng-cớ là nó thất-nghiệp lâu ngày, tôi mới nghi cho nó. |
| bằng cớ | dt. Cái dùng làm căn cứ, cơ sở để xác định điều gì đó là đúng, là có thật: chưa đủ bằng cớ o bằng cớ rõ ràng, cụ thể. |
| bằng cớ | dt Cái dùng để tỏ rằng điều gì đó là đúng, việc gì đó là đúng sự thật: Lời khai chưa đủ bằng cớ. |
| bằng cớ | d. X. Bằng cứ. |
| Đây là cái bằng cớ hiển nhiên chắc chắn rằng người hàng hoa ngất xỉu đó chính là Liên chứ chẳng thể là ai khác được ! Minh ngắm nghía từng tờ giấy bạc thật tỉ mỉ , và kết luận rằng đây chính là xấp giấy bạc chàng đưa cho vợ hôm nào. |
Sao không kiện ? Bẩm bằng cớ đâu kiện. |
| Tôi mà không giữ gìn thì nó ễnh bụng ra rồi , còn gì ?... Ông không tin phải không ? Đây không tin thì bằng cớ đây. |
| Lấy bằng cớ ở đâu mà dám bảo vợ ông giáo là con cùng cha khác mẹ với Hai Nhiều ? Hãy nhớ lại xem : khuôn mặt của Hai Nhiều với khuôn mặt bà giáo có chút nào giống nhau đâu ? Nhà Hai Nhiều có thể có máu hủi , nhưng nhất định không có máu điên ! Tự nhiên hôm tối trời , có một gia đình lạ hoắc ở đâu trôi giạt về đây , bồng bế gồng gánh nhau tìm vào nhà Hai Nhiều xưng là bà con thân thuộc để chia vườn , chia ruộng. |
| bằng cớ là trong hội nghị các tổng lãnh của mặt trận SÀI Gòn Chợ Lớn tại Tổng hành dinh của Uỷ ban kháng chiến Nam Bộ tại chợ Đệm... Có những ai nào anh phân đội trưởng bấy giờ mới ngồi xuống ghế , chăm chú nghe. |
| Chuyện này trong chi ủy vừa rồi có bàn nhưng chưa thấy có bằng cớ gì đích xác là do Ngạn khai ra , cho nên chi ủy vẫn chưa kết luận. |
* Từ tham khảo:
- bằng cứ
- bằng da bằng thịt
- bằng đẳng
- bằng đôi bằng lứa
- bằng đôi phải lứa
- bằng được