Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
bằng da bằng thịt
Nh. Bằng xương bằng thịt.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
-
bằng đẳng
-
bằng đôi bằng lứa
-
bằng đôi phải lứa
-
bằng được
-
bằng hữu
-
bằng hữu chi giao
* Tham khảo ngữ cảnh
Nào ngờ , thằng Phương b
bằng da bằng thịt
sắp trở về với thân già này rồi , ông Phan Xuân Linh vừa nói vừa lấy ấm nước chè xanh mời bà con láng giềng sang chia vui.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
bằng da bằng thịt
* Từ tham khảo:
- bằng đẳng
- bằng đôi bằng lứa
- bằng đôi phải lứa
- bằng được
- bằng hữu
- bằng hữu chi giao