| bằng cứ | dt. Bằng cớ: muốn kết luận cần có bằng cứ cụ thể. |
| bằng cứ | dt (H. bằng: dựa vào; cứ: dựa vào) Cái dựa vào để chứng tỏ là đúng sự thật: Chưa đủ bằng cứ để kết tội. |
| bằng cứ | (bằng-cớ) Điều, giấy tờ để làm bằng. |
| bằng cứ | d. Cái dùng để làm chứng. Lời khai thiếu bằng cứ. |
| bằng cứ | Cứ đấy để làm bằng. |
| Tuy vậy chẳng có bằng cứ gì... Lê Hoài Nam khẽ thở dài. |
| Hỏa đầu ở đô Tả Hưng Thánh là Nguyễn Dương nói : "Các ông tham của đút , tôi với các ông tất không thoát khỏi tay Anh Vũ đâu , chi bằng cứ giết trước đi cho khỏi tay họa về sau". |
| Sao bằng cứ truyền nối như Tam Vương để đúng lẽ thủy chung là hơn cả. |
| Các việc hộ tịch , tiền thóc , ngục tụng đều làm chung thành sổ sách của một lộ , đến cuối năm báo lên sảnh để làm bằng cứ mà khảo xét. |
| Đến đây trở về , vua Minh ban cho Thiếu Dĩnh áo vóc hoa , tiền giấy và có sắc dụ cho nước ta , đại ý nói : Lập con cháu nhà Trần là việc rất quan trọng , phải hợp với lòng người trong nước , không được tự tiện chuyên quyền , phải cùng với các bô lão , trình bày sự thực về người cháu đích tôn củ họ Trần , tâu lên để làm bằng cứ mà ban chiếu sắc phong. |
| Chi bbằng cứđể mẹ xử lý , kiếm của nhà nó ít tiền. |
* Từ tham khảo:
- bằng da bằng thịt
- bằng đẳng
- bằng đôi bằng lứa
- bằng đôi phải lứa
- bằng được
- bằng hữu