| tiêu trừ | đt. Trừ bỏ, loại hẳn ra: Tiêu-trừ bá bịnh. |
| tiêu trừ | - Trừ bỏ đi: Tiêu trừ thói tham ô. |
| tiêu trừ | đgt. Tiệt bỏ, làm cho mất hẳn đi, không còn gây hại được nữa: tiêu trừ nạn mê tín o tiêu trừ tệ nạn nghiện hút. |
| tiêu trừ | đgt (H. tiêu: mất đi; trừ: bỏ đi) Làm cho mất hẳn đi: Để tiêu trừ bọn phản động Pháp, để tự vệ, để bênh vực văn minh và chính nghĩa, nhân dân Việt-nam phải đánh (Trg-chinh). |
| tiêu trừ | đt. Trừ bỏ đi. |
| Tích cực luyện tập thể dục thể thao cũng là một cách bảo vệ gan có hiệu quả bởi vì vận động vừa có thể giảm trọng lượng , phòng béo phì , ttiêu trừmỡ gan , vừa có thể đẩy mạnh trao đổi khí , đẩy nhanh tuần hoàn máu , bảo đảm cho gan lấy được nhiều oxy và dưỡng chất nhất ; ăn đủ ngủ đủ , không lạm dụng thuốc tây Điều đặc biệt nữa là cần hạn chế tối đa việc dùng rượu bia , nguyên nhân chính của tình trạng tổn thương gan nói trên. |
| Củ cải Ttiêu trừtác dụng gây ung thư của nitrosamine Củ cải có nhiều loại , nhưng loại nào cũng đều có khả năng chống ung thư , vì vậy có câu ngạn ngữ rằng : Mùa đông ăn củ cải , mùa hè ăn gừng , cả cuộc đời không cần vào hiệu thuốc và củ cải tháng 10 chính là nhân sâm nước. |
| Trong củ cải có nhiều chất xúc tác có thể ttiêu trừtác dụng gây ung thư của chất nitrosamine , kích thích hệ miễn dịch cơ thể , nâng cao hoạt tính của đại thực bào , tăng cường khả năng tiêu diệt tế bào ung thư thực bào. |
| Số chỉ ttiêu trừbằng số chỉ tiêu tuyển vượt (đối với trường có chỉ tiêu năm 2009 lớn hơn 1.000) hoặc bằng 70% số chỉ tiêu tuyển vượt (trường có chỉ tiêu năm 2009 thấp hơn hoặc bằng 1.000). |
| Các chất xơ thực vật này có thể xúc tiến dạ dày nhu động , ttiêu trừtáo bón , có tác dụng bài trừ độc tố , từ đó cải thiện làn da thô ráp , mụn bọc. |
| Xuất hiện loại sâu hại mới là lập tức có ngay lực lượng chức năng đến tìm hiểu , khoanh vùng rồi ttiêu trừ, hoàn toàn miễn phí không để nhà nông phải loay hoay. |
* Từ tham khảo:
- tiêu tùng
- tiêu tức
- tiêu vên
- tiêu vong
- tiêu xài
- tiêuxưng