| tiêu tan | đt. C/g. Tiêu-tán, tan mất cả: Hy-vọng tiêu-tan. |
| tiêu tan | - Làm tan đi mất ; tan đi mất : Hi vọng tiêu tan. |
| tiêu tan | đgt. Mất đi hoàn toàn, tan biến hết không còn gì: Nhà cửa bị cháy tiêu tan o Mọi hi vọng đều tiêu tan o làm cho tiêu tan nỗi buồn. |
| tiêu tan | đt. Tiêu, mất hết: Sự nghiệp tiêu-tan. |
| Bao nhiêu hy vọng nàng có trong óc khi mới bước chân đi làm lẽ nay đã ttiêu tanhết. |
| Nếu lần này nữa... Trương thấy trước rằng cái đời sống túng bấn của chàng ở Hà Nội rồi sẽ làm tiêu tan hết đôi chút lương tâm còn lại trong lòng chàng , và sẽ khiến chàng phạm đến những tội lỗi rất lớn một khi chàng gặp bước liều , không cần gì cả. |
Bao nhiêu cái tức giận chứa chất trong lòng tự nhiên tiêu tan đi hết. |
Sự buồn bực và chán nản thường dễ làm tiêu tan nghị lực của con người. |
Minh đã toan đứng dậy bỏ đi nhưng hình như sức lực đã tiêu tan hết rồi. |
Rồi bà để cho Lộc khóc , vì bà biết rằng khóc được như thế thì sự đau đớn sẽ theo dòng lệ mà tiêu tan đi. |
* Từ tham khảo:
- tiêu tao
- tiêu thanh nặc tích
- stiêu thiều
- tiêu thổ
- tiêu thổ kháng chiến
- tiêu thụ