| tiêu thụ | đt. Xài, làm cho hết, tốn hao: Khách hàng mua về tiêu-thụ, hợp-tác-xã tiêu-thụ; tìm thị-trường tiêu-thụ hàng hoá (tức bán ra); sức tiêu-thụ của cái máy mỗi giờ mấy lít xăng. |
| tiêu thụ | - đg. 1 Bán ra được, bán đi được (nói về hàng hoá). Hàng tiêu thụ rất nhanh. Thị trường tiêu thụ. 2 Dùng dần dần hết đi vào việc gì. Xe tiêu thụ nhiều xăng. Tiêu thụ năng lượng. |
| tiêu thụ | đgt. 1. Bán được (hàng hoá): tiêu thụ rất nhanh o Tiêu thụ hàng hoá ở thị trường trong nước là chủ yếu. 2. Tiêu dùng: tiêu thụ điện trong sinh hoạt o Xe tiêu thụ ít xăng. |
| tiêu thụ | đgt (H. tiêu: bán hàng; thụ: bán hàng) Bán hàng ra: Đế quốc Mĩ khủng hoảng thừa cố tiêu thụ một số hàng hoá của mình sang các nước Tây-âu khủng hoảng thiếu (Trg-chinh). |
| tiêu thụ | đgt (H. tiêu: mất đi; thụ: bán hàng) Tiêu dùng hàng hoá: Nên tiêu thụ hàng nội hơn hàng ngoại. tt Tiêu dùng nhiều hàng hoá: Nước còn nghèo không nên trở thành một xã hội tiêu thụ. |
| tiêu thụ | dt. 1. Mua sắm hoá-vật: Tiền-lương ít thì tiêu-thụ kém || Người tiêu-thụ. Thị-trường tiêu-thụ. Sự tiêu-thụ. 2. Bán cho chạy hàng-hoá: Tìm nơi để tiêu-thụ một số hàng-hoá. Ngr. Tốn mất, tiêu mất: Xe chạy một giờ tiêu-thụ hết 10 lít xăng || Tiêu-thụ năng lượng. Tiêu-thụ mỗi cây số. |
| tiêu thụ | Mua sắm hàng-hoá: Hoá sản xứ mình được các nước ngoài tiêu-thụ. |
| Những người ấy , ta có thể đoán biết rằng đã tiêu thụ tới hàng tá sâm banh của chú " An thái " để thết cơm tây " quan chữ ". |
| Đây là đất sản xuất một phần lớn tổng số tiêu thụ trên toàn quốc. |
| Thơ giờ đây được ông xem như một ngành sản xuất , với tiến độ , nhịp độ mức tiêu thụ nguyên liệu và mức ra sản phẩm... rành rọt. |
| Bờ sông còn có cả anh hùng , đó là trung úy Nguyễn Tài Hải , phó công an phường Chương Dương , đã hy sinh vì nhiệm vụ bắt kẻ tiêu thụ gỗ ăn trộm của nhà nước năm 1981. |
| Chỉ một tháng ngắn ngủi đã giúp tiêu thụ đến 190. |
| Các gói hỗ trợ doanh nghiệp , cá nhân như giãn , hoãn nộp các khoản thuế giá trị gia tăng , thu nhập doanh nghiệp , thuế thu nhập cá nhân , tiền thuê đất của doanh nghiệp ; thuế tiêu thụ đặc biệt đối với xe ô tô sản xuất , lắp ráp trong nước.... |
* Từ tham khảo:
- tiêu thuỷ
- tiêu tiền như ăn gỏi
- tiêu tiền như nước
- tiêu tiền như phá
- tiêu tiền như rác
- tiêu trừ