| tiêu thổ | đt. Đốt sạch, chiến-thuật đồng không vườn trống để địch thiếu điểm tựa, thiếu đồ dùng và thiếu hậu-thuẫn của nhân-dân: Chánh-sách tiêu-thổ. |
| tiêu thổ | - Chiến thuật phá sạch những nơi trọng yếu để quân địch đến không có chỗ đóng quân: Tiêu thổ kháng chiến. |
| tiêu thổ | đgt. Phá huỷ nhà cửa, vườn tược, không để cho địch có thể sử dụng (trong kháng chiến chống xâm lược): tiêu thổ kháng chiến. |
| tiêu thổ | đgt (H. tiêu: mất đi; thổ: đất) Nói chiến thuật phá sạch nhà cửa ở những nơi trọng yếu để khi quân địch đến, chúng không có chỗ đóng quân: Năm xưa tiêu thổ, tường đang lở, Núi cũ hành quân, lối vẫn mòn (Sóng-hồng). |
| Tháng 2 1947 , Ban chỉ đạo Ttiêu thổkháng chiến của tỉnh được thành lập , vận động nhân dân phá nhà cửa , xây dựng chướng ngại vật , thực hiện vườn không nhà trống , giúp đỡ các cơ quan T.Ư di chuyển vào các địa điểm an toàn. |
| Khi Nam Bộ bị thực dân Pháp chiếm đóng , gia đình bà đi tản cư thực hiện ttiêu thổkháng chiến cũng chỉ đem theo được một số đồ vật quý chứ không thể mang hết vật dụng trong gia đình. |
| Đi đầu trong ttiêu thổkháng chiến Cách mạng Tháng Tám thành công , đồng bào Sài Gòn Chợ Lớn hưởng không khí độc lập chưa bao lâu thì thực dân Pháp đã quay lại. |
| Hàng trăm đội CĐ xung phong chiến đấu ngay trong nội thành , lập các phòng tuyến chặn địch và đi đầu trong ttiêu thổkháng chiến. |
* Từ tham khảo:
- tiêu thụ
- tiêu thụ phô trương
- tiêu thuỷ
- tiêu tiền như ăn gỏi
- tiêu tiền như nước
- tiêu tiền như phá