| tiểu loan | dt. (thể): Chỗ lõm, chỗ khuyết vô ở các đốt xương (échancrure). |
| Vang bóng một thời : Kim Hương nàng Ttiểu loan"Bên cầu dệt lụa". |
| Và bên cạnh tiểu thư Quỳnh Nga Thanh Nga nổi tiếng còn có một nàng hầu Ttiểu loan Kim Hương cũng được khen ngợi không kém... |
| tiểu loan nàng Tía và Dương Vân Nga Thật tình tôi vẫn nhớ như in gương mặt của nghệ sĩ Kim Hương dù lúc xem hát tôi chỉ mười mấy tuổi. |
| Nhưng đến những lớp mà nàng Ttiểu loanxuất hiện thì khán giả cười thú vị. |
| Bởi Ttiểu loanthông minh quá , lém lỉnh quá. |
| tiểu loancó cái miệng hơi móm , nhưng là móm duyên , chừng 20 tuổi nên trẻ trung đầy sức sống. |
* Từ tham khảo:
- phong-tên
- phong thái
- phong thanh
- phong thanh hạc lệ
- phong thành thảo yển
- phong thấp