| tiểu khí | dt. Tánh nhỏ-mọn, ti-tiện, thiếu-độ-lượng người lớn. |
| tiểu khí | - Tính nết nhỏ nhen, hay tức giận vì những điều nhỏ. |
| tiểu khí | dt. Tính khí hay tức giận, tự ái vì những điều nhỏ nhặt: ở với nhau thì phải bỏ những tiểu khí mới bền được. |
| tiểu khí | dt (H. khí: tinh thần biểu lộ ra ngoài) Tính nết hẹp hòi, nhỏ nhen, hay tức giận vì những chuyện tủn mủn: Vì tiểu khí của anh ta mà ít người muốn làm bạn. |
| Phan Duy Nhân không bao giờ thuộc hạng ttiểu khí. |
| Toàn bộ nhà kính sử dụng công nghệ điều khiển thông qua cảm biến PRIVA cho phép điều tiết ttiểu khíhậu bên trong , đảm bảo điều kiện khí hậu và thổ nhưỡng phù hợp cho các loài cây quý sinh trưởng. |
| Quy trình công nghệ đáp ứng các yêu cầu kiểm soát nghiêm ngặt về ttiểu khíhậu nhà kính , sinh học nhà kính và dịch hại nhà kính , nhằm thích ứng với điều kiện biến đổi khí hậu. |
* Từ tham khảo:
- tiểu khoa
- tiểu khu
- tiểu kỉ
- tiểu kiều
- tiểu liên
- tiểu loại