| tiểu đồng | dt. Người trai nhỏ. // Đứa ở con trai hầu việc nghiên bút hay để sai vặt (xưa): Tiểu-đồng thấy vậy thưa qua, LVT. |
| tiểu đồng | - Cậu bé hầu hạ (cũ). |
| tiểu đồng | dt. Đứa con trai nhỏ làm người hầu các bậc quyền quý thời phong kiến: Cho theo một đứa tiểu đồng, Thư phong một bức dặn cùng Vân Tiên (Lục Vân Tiên). |
| tiểu đồng | dt (H. đồng: trẻ em) Em bé theo hầu: Song hồ ngày tháng lân la, Một hai hoàng quyển, năm ba tiểu đồng (Tự tình khúc). |
| tiểu đồng | dt. Đứa trẻ để hầu hạ. |
| tiểu đồng | Đứa hầu trai nhỏ: Có tiểu-đồng đứng hầu. |
| Lại thêm một cái cớ nữa để dân An Thái hối hận đã đến cất giùm nhà cho ông giáo ! Rồi đến đám khách đàn ông ! Một hôm có một ông khách ăn mặc chững chạc , chân mang guốc , tay cắp dù , theo sau có một tiểu đồng ôm tráp trầu. |
| Lo gì. Bảo tiểu đồng hầu rượu xem ? Cho nó hầu rượu đi , Võ Tòng ! |
| Khôn lắm. Nó tên là tiểu đồng |
| tiểu đồng nhe răng kêu " ché... ét , ché...ét " , rồi bắt đầu đi vòng quanh đống lửa mời rượu từng người. |
| Đến chỗ hai người đàn bà mặc quần áo đen , tiểu đồng nghiêng dầu cúi xuống chào , làm cho những người đàn ông thích chí cười rộ lên. |
| Cho đến khi mỗi bà phải cầm bát rượu lên nhấp môi một ít , tiểu đồng mới chịu bưng bát đi mời người khác. |
* Từ tham khảo:
- tiểu hải
- tiểu hàn
- tiểu hình
- tiểu hoạ
- tiểu học
- tiểu hùng