| tiểu hàn | dt. Tiết lạnh ít, lúc mới khởi đầu lạnh, trong năm. |
| tiểu hàn | - Tiết rét vào đầu mùa đông. |
| tiểu hàn | dt. Một trong hai mươi bốn ngày tiết trong năm, ứng với ngày 5, 6 hoặc 7 tháng giêng dương lịeh, theo cách tính lịch cổ truyền Trung Quốc. |
| tiểu hàn | dt (H. hàn: rét) Tiết rét bắt đầu trong năm: Một đêm lạnh lẽo tiểu hàn (NgTuân). |
| tiểu hàn | dt. Tiết trời lạnh lắm thường nhằm vào ngày mồng 6 hoặc mồng 7 tháng chạp âm-lịch. |
| tiểu hàn | Tiết-hậu trong một năm, mới rét ít: Gặp tiết tiểu-hàn. |
| Không kể tiểu hàn , không kểcả đến đại hàn , buổi sớm mùa đông nào , cụ Äm cũng dậy từ lúccòn tối đất. |
* Từ tham khảo:
- tiểu hoạ
- tiểu học
- tiểu hùng
- tiểu huyệt phá đê
- tiểu kế
- tiểu khê