Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
tiểu hùng
dt.
Chòm sao trong đó có sao Bắc Cực, ở phương Bắc, có hình giống sao Bắc Đẩu nhưng mờ hơn.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
-
tiểu kế
-
tiểu khê
-
tiểu khí
-
tiểu khí hậu
-
tiểu khoa
-
tiểu khu
* Tham khảo ngữ cảnh
Chòm Đại Hùng và
tiểu hùng
tinh cho người tìm phương Bắc , ngôi sao Bắc đẩu như ánh sáng của em tự lại từ xứ Tuyết xa xôi.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
tiểu hùng
* Từ tham khảo:
- tiểu kế
- tiểu khê
- tiểu khí
- tiểu khí hậu
- tiểu khoa
- tiểu khu