| tiểu học | dt. Cấp học nhỏ hơn hết: Ban tiểu-học, trường tiểu-học. |
| tiểu học | - d. Bậc đầu tiên trong giáo dục phổ thông, từ lớp một đến lớp năm. |
| tiểu học | dt. Bậc học thấp nhất, dưới trung học: trường tiểu học o giáo viên tiểu học. |
| tiểu học | dt (H. học: việc học) Cấp học tiếp sau lớp mẫu giáo: Dạy tiểu học không phải là dễ. |
| tiểu học | dt. Bậc học của trẻ con. |
| tiểu học | Bậc học của trẻ con: Chương trình tiểu-học. |
| Thị Loan này đã có đi học , mà đi học đến năm thứ tư bậc Cao đẳng tiểu học , ở xã hội An Nam , như thế hẳn là một người thông minh. |
| Năm mười bốn tuổi , em đậu tốt nghiệp , nhà cho ra Hà Nội theo học trường nữ Cao đẳng tiểu học. |
| Nàng nhớ lại hồi còn theo học trường Nữ cao đẳng tiểu học. |
***** TRƯỜNG tiểu học LÀNG TÔI THUƠ ẤY CHỈ CÓ BỐN lớp , từ lớp hai đến lớp năm. |
Thầy Phu là một thầy giáo làng , mở lớp dạy học trò nổi tiếng , học trò thầy khi vào trường tiểu học bao giờ cũng đứng nhất. |
Vâng , từ giã lớp vỡ lòng thơ ấu đầy những kỷ niệm đắng cay và ngọt ngào , chúng tôi vào trường tiểu học , một thiên đường của tuổi nhỏ với những dãy lớp tường vôi ngói đỏ và một sân chơi rộng mênh mông. |
* Từ tham khảo:
- tiểu huyệt phá đê
- tiểu kế
- tiểu khê
- tiểu khí
- tiểu khí hậu
- tiểu khoa