| tiêu đen | dt. Thứ tiêu để nguyên trái phơi khô, vỏ rút nhăn và đen. |
| Có cá , gà , vô số rau củ quả , đến những quả ớt bóng bẩy nửa xanh nửa đỏ cũng được chế biến nhiều cách : Quả nướng trên than hồng , quả cắt xéo thả mắm nguyên chất , quả dầm nát quyện muối trắng , tiêu đen... Hóa ra , dù ta ở thôn quê , thành thị hay lên vùng biên ải , để chạm vào nỗi ấm nồng , chỉ cần tìm căn bếp. |
| Bánh tiêu món bánh có vỏ ngoài giòn rụm , cùng với phần nhân thịt đậm đà , cay nồng vị ttiêu đentất nhiên không thể thiếu trong danh sách món ngon của Đài Loan. |
| Hiện tại tiêu Quảng Trị có chất lượng nổi tiếng cả nước , hạt tiêu chắc , cay và thơm , dung trọng của loại ttiêu đentrung bình cũng đạt 650gam/lít. |
| Cụ thể , giá tiêu trắng xuất khẩu hiện nay đạt mức 4.100 4.200 USD/tấn và giá ttiêu đenđạt mức 2.800 2.900 USD/tấn. |
| Kim ngạch thương mại song phương năm 2017 đạt khoảng 350 triệu USD chủ yếu Việt Nam xuất khẩu với các mặt hàng chính gồm hải sản , linh kiện phụ tùng ô tô , vải sợi , hạt ttiêu đen, cà phê , cao su và hàng tiêu dùng Ai Cập là nước Bắc Phi đầu tiên công nhận Việt Nam là nước có nền kinh tế thị trường đầy đủ (tháng 11/2013). |
| Chặt vịt thành từng miếng vừa ăn , ướp cùng hỗn hợp trên , cùng với gia vị và ttiêu đentrong 30p. |
* Từ tham khảo:
- thị-khu
- thị-tào
- thị-tô
- thị ân
- thị-tỳ
- thị-cảm