| tiền phạt | dt. Số tiền phải đóng cho nhà nước khi bị phạt về một lỗi nào đó: Tiền phạt vạ, tiền phạt vi-cảnh, tiền phạt vì trễ hạn giao-kèo.... |
| tiền phạt | dt. Tiền phải đóng góp khi mình phạm vào một luật lệ gì. |
| Mai Linh khẳng định , nếu không có sự hỗ trợ của Nhà nước thì thời gian tới đơn vị này sẽ mất khả năng thanh toán do nguồn thu không thể trả kịp cho các khoản nợ đến hạn , quá hạn và các khoản nợ đọng nghĩa vụ thuế và bảo hiểm xã hội , bảo hiểm y tế cùng các khoản ttiền phạtdo nộp chậm. |
| Trong khi đó , BQLDVCI Nha Trang cũng xử lý 4 trường hợp vi phạm hợp đồng , đặt quá số lượng ghế , dù , tổng số ttiền phạt15 ,5 triệu đồng. |
| 2 đoàn kiểm tra liên ngành đã lập biên bản xử lý 15 trường hợp với số ttiền phạt35 triệu đồng ; sau khi xử phạt đã giao cho các đồn Công an và Công an các xã , thị trấn tiếp tục duy trì trật tự đô thị , không để tái diễn vi phạm. |
| Tuy nhiên , cho đến ngày 17.6 vừa qua , chủ đầu tư dự án vẫn chưa đóng ttiền phạt, không những không tháo dỡ phần xây dựng trái phép mà vẫn tiếp tục thi công vài hạng mục. |
| Quy định cụ thể thực hiện việc chuyển khoản nợ xấu đã mua bằng trái phiếu đặc biệt thành khoản nợ xấu mua theo giá trị thị trường của VAMC và TCTD bán nợ , gồm việc tất toán trái phiếu đặc biệt ; thanh toán số tiền thu hồi nợ , khoản vốn góp , vốn cổ phần liên quan ; thanh toán giá mua bán nợ ; xử lý tài chính liên quan đến khoản nợ và dự phòng rủi ro đã trích lập cho trái phiếu đặc biệt đó... Sửa đổi , bổ sung quy định miễn , giảm tiền lãi quá hạn thanh toán , phí , ttiền phạtvi phạm của các khoản nợ xấu đã mua bằng trái phiếu đặc biệt , trong đó bổ sung quy định VAMC xem xét , giảm một phần hoặc miễn toàn bộ tiền lãi quá hạn thanh toán , phí , tiền phạt vi phạm mà khách hàng vay chưa trả của khoản nợ xấu khi khách hàng vay đã hoàn trả toàn bộ nợ gốc của tất cả các khoản nợ xấu tại VAMC. |
| Ngay sau đó , anh phải rời khỏi đơn vị đang công tác và chịu hình phạt 2 năm tù treo , cũng như đóng ttiền phạttheo mức mà tòa án đưa ra. |
* Từ tham khảo:
- róng
- róng
- rọng
- rót
- rót
- rót rót