Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
tiền kho
dt. Tiền trong kho, thật nhiều:
Xài như vậy, tiền kho cũng chẳng đủ.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
màn màn hoa vàng
-
màn quần
-
màn song khai
-
màn sương chiếu đất
-
màn treo chiếu rách cũng treo
-
màn trời chiếu đất
* Tham khảo ngữ cảnh
Xuống chiếu phát
tiền kho
hai vạn quan , thuê thợ làm chùa ở phủ Thiên Đức , tất cả tám sở , đều dựng bia ghi công.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
tiền kho
* Từ tham khảo:
- màn màn hoa vàng
- màn quần
- màn song khai
- màn sương chiếu đất
- màn treo chiếu rách cũng treo
- màn trời chiếu đất