| thuyền tình | dt. Đường tình ái, sự yêu-đương, tình chồng vợ: Sóng sắc nhận thuyền tình; Linh-đinh một chiếc thuyền tình, Mười hai bến nước gởi mình vào đâu (CD). |
| thuyền tình | dt Tình duyên âu yếm: Mượn chiếc thuyền tình qua biển ái (Hoàng Mẫn Đạt); Thuyền tình vừa ghé tới nơi, Thì đà trâm gãy, bình rơi bao giờ (K). |
Ai làm cho ngược lái chiếc thuyền tình Sao em chẳng biết giữ gìn tiết trinh Thôi anh đừng có đem dạ đổi rời Anh nghe chi thế sự , rã rời gia cang Chẳng phải anh kiếm điều đặng dứt nghĩa lìa tình Bởi anh thấy em lắm sự bất bình nên phải xa. |
| Là phái yếu nhưng bạn hoàn toàn có thể cầm lái con tthuyền tìnhyêu với những tuyệt chiêu của riêng mình. |
* Từ tham khảo:
- nhẳng
- nhắng
- nhắng nhít
- nhặng
- nhặng
- nhặng bộ