| thuỳ dương | dt. Cây liễu: Bóng thuỳ-dương. |
| thuỳ dương | - Loại liễu cành lá bao giờ cũng rủ xuống. |
| thuỳ dương | dt (H. thuỳ: rủ xuống; dương: cây cùng họ với cây liễu) Loài cây liễu cành lá rủ xuống: Trồng thuỳ dương ở bờ hồ. |
| thuỳ dương | dt. (th). Loại dương-liễu có lá rũ xuống: Ru em sẵn tiếng thuỳ-dương mấy bờ (H.Cận). |
| Bên kia bức tường hoa , con đỗ vũ sầu đưa giọng khắc khoải trầm trầm như ru người ngủ vào một thế giới đầy những lầu hoa điện ngọc , thỉnh thỏang lại bay lên ngạt ngào tiếng địch quyện vào bóng lá của những hàthuỳ dương+ng xanh biếc. |
| Ông Trịnh Quang Sơn đã từng kết hôn nhiều lần và chị Tthuỳ dươnglà con của một trong số những người vợ đó. |
| (Xem tiếp) Phiên toà ngày 22/9 : VKS đề nghị giảm án cho một loạt bị cáo , không có tên Hà Văn Thắm và Nguyễn Xuân Sơn Sau khi xem xét các lời khai của các bị cáo và lời bào chữa của các luật sư , VKS có một số thay đổi bổ sung như sau : Đề nghị HĐXX áp dụng thêm tình tiết giảm nhẹ cho Phạm Hoàng Giang , Lê Thị Thu Thuỷ , Vũ Thị Tthuỳ dương. |
| VKS cũng đề nghị HĐXX giảm nhẹ một phần hình phạt đối với các bị cáo : Vũ Thị Tthuỳ dương, Đỗ Đại Khôi Trang , Nguyễn Thị Nga , Nguyễn Hoài Nam , Nguyễn Thị Thu Ba. |
* Từ tham khảo:
- quăn-queo
- quân-môn
- quận-mã
- qui
- qui-bản
- qui-linh