| thụt lui | bt. Bước lui lại (mặt và thân mình vẫn day tới trước): Đi thụt lui; thụt lui cái xe. // (B) Thoái bước, không tiến lên: Tiến lên thì sống, thụt lui thì chết. |
| Kế lại có tiếng la : Mỹ – Diệm phải đền mạng cho anh em binh sĩ đã chết ! Phải đền mạng , phải đền mạng ! Nghe tiếng gào thét dữ dội và nhác thấy bụi bốc mù ở ngã quẹo , tên Sằng thụt lui trở vô vườn. |
* Từ tham khảo:
- nghiêm nghị
- nghiêm nhặt
- nghiêm phụ
- nghiêm quân tuyển tướng
- nghiêm sư
- nghiêm thạch thành sa