| thường tiền | đt. Trả một số tiền bằng sự thiệt-hại do mình gây ra cho người. |
| Tốt nghiệp phải làm việc cho chính quyền (trong lĩnh vực chuyên nghiệp do trường đào tạo) trong một thời gian ấn định , nếu từ chối sự phân công sẽ phải bồi thường tiền học bổng. |
| Chính vì thế , thời điểm năm 2008 , phương án bồi thường của Cty 36 đưa ra đã thực sự gây sốc dư luận như : Trong quá trình di dời , các hộ dân được hỗ trợ 5 triệu đồng/tháng/hộ tiền thuê nhà tạm cư trong thời gian thi công nhà mới ; ngoài ra là các hỗ trợ , bồi tthường tiềnvật liệu trên diện tích cơi nới ; hỗ trợ di chuyển , chuyển hệ thống thông tin liên lạc ; hỗ trợ ổn định đời sống... lên tới gần trăm triệu đồng mỗi hộ. |
| NSX này nhấn mạnh việc bà kiện tụng không nhằm mục đích vật chất hay đòi bồi tthường tiềnđầu tư , mà để răn đe cho hai nghệ sỹ cũng như các diễn viên khác có một bài học. |
| Tôi ghi lại số điện thoại của thằng bé người tông tôi và đứa bạn nó đi cùng , hôm sau tôi gọi lại yêu cầu bồi tthường tiềnsửa xe. |
| Vừa run vì bất ngờ bị đụng xe , vừa tức giận những người say xỉn mà vẫn cả gan chạy xe vi vu ngoài đường , tôi xách tai hai đứa nhóc lôi vào lề đường làm một trận tổng xỉ vả , kiên quyết yêu cầu bồi tthường tiềnsửa xe do xe tôi bị hư một chút sau cú va chạm. |
| Tuy nhiên , bản án sơ thẩm , phúc thẩm tuyên buộc bị cáo Trần Ứng Thanh , Nguyễn Quốc Xương phải liên đới bồi tthường tiềncho khách hàng là trái quy định. |
* Từ tham khảo:
- nín lặng
- nín nhịn
- nín như thóc
- nín thin thít
- nín thinh
- nín thít