| thương mãi | (mại) dt. Buôn-bán, tiếng chung về việc mua bán: Phòng thương-mãi, luật thương mãi. |
| thương mãi | dt. Việc buôn bán. || Kỷ-yếu thương-mãi. |
| tháng mười một trở về ở đây không có gió bấc , không có mưa phùn , tháng mười một trở về ở đây tươi hồng rậm lá , tháng mười một trở về ở đây sướng như điên trong tiếng nhạc “sốt gun” có cô con gái Việt Nam bá vai thằng Mỹ đu đưa , thế mà không hiểu tại sao tôi cứ nhớ hoài , cuthương mãiãi cái tiếng rao “giò giầy” và tiếng than “con sống về cửa ông cửa bà” của người ăn mày mù ! … Sàigòn ơi , Sàigòn có đêm hồng , Sàigòn có những cô ca sĩ đeo một triệu rưởi hột xoàn ở cổ và một triệu rưởi hột xoàn khác ở vú , có khi nào quay về xứ Bắc anh em để nhận thức rằng Sàigòn sướng không biết chừng nào vì gạo thì thừa , cá lại lắm mà mùa đông lại không cần áo rét vì Ở đây được cái quanh năm nắng , Chẳng mượn ai đan áo ngự hàn ! Rỡn hoài. |
| Chim loan nhìn bóng , tưởng bạn cất tiếng kêu bi thương mãi cho đến chết. |
| Những vết tthương mãikhông lành ấy , ta liệu có thể trải qua được như họ? |
* Từ tham khảo:
- tuổi dậu
- tuổi đảng
- tuổi đời
- tuổi già
- tuổi hợi
- tuổi khôn