| tuổi già | dt. Tuổi của người già: Tuổi già sức yếu. |
| tuổi già | - Thời kỳ một người đã già nua nhiều tuổi. |
| tuổi già | dt Đời sống của người già: Tuổi già hạt lệ như sương (NgKhuyến). |
| tuổi già | .- Thời kỳ một người đã già nua nhiều tuổi. |
Nói xong chợt nghĩ đến tình cảnh bà Hai bấy lâu ở một thân một mình xa con gái , không thân thích để an ủi tuổi già , nàng bùi ngùi nhìn mẹ. |
Rồi Loan thở dài , nghĩ đến chẳng bao lâu nữa , ngày tháng trôi mau sẽ em lại cho nàng cái tuổi già với tấm lòng thờ ơ , nguội lạnh để kết liễu một cuộc đời cằn cỗi , ảm đạm , không từng có chút ánh sáng của một ngày vui tươi chiếu rọi. |
| Suốt đời ở cạnh me để cho me được vui tuổi già. |
| Nhưng dài với cái già ấy thì dài cũng vô ích... Lúc bấy giờ nàng sẽ ra sao , nàng sẽ làm thế nào để tự an ủi ? tuổi già là tuổi mến cảnh gia đình. |
| Nàng chợt nghĩ đến tuổi già. |
| Nàng bấm cho Hồng hiểu ý định của nàng , rồi nàng đem những lời hơn lẽ thiệt ra nói với em , khuyên em nên để cha được yên tuổi già trong cảnh gia đình êm ấm. |
* Từ tham khảo:
- kí âm
- kí âm pháp
- kí cả hai tay
- kí chủ
- kí cóp
- kí cóp