| tuổi đảng | dt. Thời-gian tính từ năm vào đảng của một đảng-viên chánh-trị: Được ba tuổi đảng. |
| tuổi đảng | - Thời gian thâm niên của một người ở trong một đảng chính trị. |
| tuổi đảng | .- Thời gian thâm niên của một người ở trong một đảng chính trị. |
| Lúc về Hòn Đất , Ngạn mới có hăm hai tuổi đời , nhưng anh có được tới ba tuổi đảng. |
| Huân chương Bảo vệ Tổ quốc hạng Ba ; Huân chương Kháng chiến chống Mỹ , cứu nước hạng Nhì ; Huân chương Chiến sĩ vẻ vang hạng Nhất , Nhì , Ba ; Huy chương Quân kỳ Quyết thắng ; Huy hiệu 40 năm ttuổi đảng. |
| Huy chương Quân kỳ Quyết thắng ; Huy chương Chiến sĩ vẻ vang hạng Nhất , Nhì , Ba ; Huy hiệu 30 năm ttuổi đảng. |
| Huân chương Quân công hạng Nhì ; Huân chương Kháng chiến chống Mỹ , cứu nước hạng Nhất ; Huân chương Chiến thắng hạng Ba ; Huân chương Chiến sĩ vẻ vang hạng Nhất , Nhì , Ba ; Huy chương Quân kỳ Quyết thắng ; Huy hiệu 65 năm ttuổi đảng. |
| Huân chương Chiến công hạng Nhất ; Huân chương Kháng chiến chống Mỹ , cứu nước hạng Nhất ; Huân chương Chiến sĩ vẻ vang hạng Nhất , Nhì , Ba ; Huy chương Quân kỳ Quyết thắng ; Huy hiệu 40 năm ttuổi đảng. |
| Huân chương Quân công hạng Nhì ; Huân chương Chiến công hạng Nhất , Nhì ; Huân chương Chiến thắng hạng Ba ; Huân chương Kháng chiến hạng Nhất ; Huân chương Quân kỳ Quyết thắng ; Huân chương Chiến sĩ vẻ vang hạng Nhất , Nhì , Ba ; Huy hiệu 40 năm , 50 năm , 60 năm , 70 năm ttuổi đảng; Kỷ niệm chương Vì sự nghiệp lưu trữ Việt Nam và nhiều phần thưởng cao quý khác. |
* Từ tham khảo:
- tường
- tường
- tường giải
- tường hoa
- tường nhi hậu tập
- tường tận