| tuổi đời | dt. Tuổi con người sống trên đời, tiếng dùng để phân-biệt với tuổi đảng và tuổi nghề: Đã chịu hơn năm mươi tuổi đời. |
| tuổi đời | - Nh. Tuổi, ngh. 1. |
| tuổi đời | dt 1. Tuổi người ta, thường dùng để nói tính chất của cuộc sống: Tám mươi tuổi đời mà vẫn sáng suốt; Bốn mươi tuổi đời mà vẫn còn dại 2. Số năm tồn tại của vật thể: Cái lọ sứ này đã có hơn một trăm tuổi đời rồi. |
| tuổi đời | .- Nh. Tuổi, ngh. 1. |
| Khi ấy , tôi được sống trong một vùng đất mà thủơ ấu thơ , khi những ước mơ khát khao , chưa bị tuổi đời , sự nếm trải làm rạn nứt thì mọi thứ đều thanh bình và êm ả. |
| Lúc về Hòn Đất , Ngạn mới có hăm hai tuổi đời , nhưng anh có được tới ba tuổi Đảng. |
| Đây chính bởi lưỡi dao chạm phải một suối tóc tốt tươi nhất , suối tóc của hai mươi bảy tuổi đời con gái , vừa mượt vừa dày , gồm muôn ngàn sợi bền chặt rủ từ đỉnh đầu bất khuất đó tủ chấm xuống sát đôi gót chân bất khuất đó. |
| Phải qua mấy bận , thêm vài tuổi đời , Lâm mới hiểu ý của Nhi lúc ấy. |
| Anh hy sinh khi tuổi đời còn rất trẻ. |
| Giọng ngoại đổ hột theo thời gian vàng phai lên tuổi đời. |
* Từ tham khảo:
- cứu khốn phù nguy
- cứu lí
- cứu nhân độ thế
- cứu nhân nhân oán, cứu vật vật ơn
- cứu nhân như cứu hoả
- cứu nhất nhân đắc kì vạn phúc