| thượng lên | đt. (lóng): Bước lên, trèo lên: Chưn dơ cũng thượng lên ván! |
| Ngay trước cổng tòa soạn báo Lao động Thủ đô , xe dừng đỗ lộn xộn , đỗ dưới lòng đường , nhiều xe còn tthượng lêncả vỉa hè quây kín lối đi , gây cản trở hoạt động của đơn vị , nhưng không hề thấy các cơ quan chức năng xử lý. |
| Anh giật tung cánh cửa sổ thấy Thắng vẫn tthượng lênngười và liên tục dùng tay thoi vào mặt mẹ liền thét lớn : Thằng bất hiếu dừng lại. |
* Từ tham khảo:
- nhập nhoàng
- nhập nhoạng
- nhập nhoè
- nhập nhù
- nhập nhuội
- nhập nội