| bắt chẹt | đt. X. Bắt bí. |
| bắt chẹt | Nh. Bắt bí. |
| bắt chẹt | đgt Lơi dụng tình thế khó khăn của người ta mà đòi hỏi điều kiện cao: Nó thấy anh rất cần, nên nó bắt chẹt đấy. |
| bắt chẹt | dt. Nht. Bắt-bí. |
| bắt chẹt | đg. Nh. Bắt chợt. |
| bắt chẹt | Cũng như "bắt bí". |
| Nhưng một cô nàng khác sau hồi lạc lối trong mê cung đã phải thuê người dẫn về để rồi bị bbắt chẹt100 Dirham với lời đe dọa : Bọn tao cứ đứng đây , đừng hòng mày ra khỏi khách sạn yên thân , đoạn vứt toẹt 10 Dirham xuống đất. |
| Mặc dầu vậy , giới kinh doanh cũng khuyến cáo , người tiêu dùng có nhu cầu nên chọn mua sớm để tránh tình trạng giá sẽ tăng ở các mặt hàng mới nhập hoặc một số điểm kinh doanh nhân cơ hội cầu cao sẽ đẩy giá lên bbắt chẹtkhách. |
| Bên cạnh đó , ngăn chặn tình trạng xe dù , bến cóc và bbắt chẹtngười dân đi lại trong dịp áp Tết. |
| Ông Fidel Romos là đặc phái viên của Tổng thống Philippines Reuters Philippines dưới thời cựu tổng thống Benigno Aquino III đã khước từ các đề nghị đối thoại của Trung Quốc , cho rằng Bắc Kinh chỉ muốn lợi dụng đối thoại song phương để bbắt chẹtvà gây sức ép Manila trong vấn đề Biển Đông. |
| Chưa hết , tình trạng taxi gian lận giá cước và bbắt chẹthành khách cũng đang diễn ra phổ biến. |
| Ông Hoàng Văn Mạnh , Phó Chánh Thanh tra Sở GTVT Hà Nội cho biết : Qua đường dây nóng , Thanh tra giao thông nhận được nhiều phản ánh của hành khách về tình trạng bị lái xe taxi tự ra giá bbắt chẹtsau khi chạy , mà không tính theo đồng hồ. |
* Từ tham khảo:
- bắt chim chim
- bắt chợp
- bắt chợt
- bắt chợt
- bắt chuồn chuồn
- bắt chuyện