| bắt chuồn chuồn | Sắp tắt thở (giây phút hấp hối, các ngón tay cứ choẻ ra chúm lại, giống như động tác bắt chuồn chuồn): Nhìn người bệnh đã bắt chuồn chuồn, bác sĩ cúi đầu im lặng. |
| bắt chuồn chuồn | đgt Nói bàn tay người sắp chết tự động chụm lại và xoè ra một cách yếu đuối: Tay mẹ cũng bắt chuồn chuồn (Ng-hồng). |
| bắt chuồn chuồn | đg. Nói bàn tay người ốm nặng sắp chết tự động chụm lại và xoè ra một cách yếu đuối. |
| Tôi nghe người ta bảo khi người bệnh sắp chết thường hai bàn tay quờ quạng , mấy ngón tay co quắp uốn éo như bắt chuồn chuồn. |
| Chú ấy thôi bắt chuồn chuồn , nhưng bàn tay vẫn lần tìm cái gì trên người. |
| ở đây có lẽ mình cũng không nằm thế và sẽ đi bắt chuồn chuồn ! Đằng kia là núi Yên Tử Trường Sơn thu nhỏ và đang chờ đợi. |
| Bà sung sướng trở về nhà thơ ấu , đi bắt chuồn chuồn đậu trên hàng bông bụt , cạnh mé mương... Bông trang rụng ngoài sân. |
* Từ tham khảo:
- bắt chuyện
- bắt chước
- bắt chước như khỉ
- bắt cóc
- bắt cóc bỏ đệp
- bắt cóc bỏ đĩa