| bắt chợt | trt. Thình-lình, bất-thần, thinh không xảy ra, không đoán trước được: Bất chợt thấy va lù lù bước vô. |
| bắt chợt | Bắt đầu biểu lộ tình cảm giữa đôi trai gái. |
| bắt chợt | đgt. (pht.) Bất thình lình (gặp, thấy,nghĩ, phát hiện ra được): bắt chợt nghĩ ra một ý hay. |
| bắt chợt | trgt Thình lình gặp, không ngờ trước: Bắt chợt gặp một người quen ở nước ngoài. |
| bắt chợt | đg. Bắt gặp thình lình người ta đang làm việc gì. |
| Đôi khi cậu Năm bắt chợt được tiếng hát tiếng trúc , nhưng đến bóng người áo chàm thì từ ngày vào nương , cậu chưa được thoáng một lần nào. |
* Từ tham khảo:
- bắt chuồn chuồn
- bắt chuyện
- bắt chước
- bắt chước như khỉ
- bắt cóc
- bắt cóc bỏ đệp