| thương đau | Nh. Đau thương. |
| thương đau | đgt Thương nhớ và đau đớn: Từ khi người con gái yêu bị tai nạn ô-tô, bà cụ vì thương đau mà sinh bệnh. |
| Nhothương đaudau lòng con cuốc cuốc , Thương nhà mỏi miệng cái gia gia. |
Cứ thử xem ! Lân cười phá lên : Nói thế thôi chứ chị không phải là người để cho chúng tôi yêu thương đau khổ. |
Ham vui nệm tía màu hồng , Biết chăng kẻ chốn thư phòng thương đau. |
| Do gia đình đã biết nhưng không thực hiện những nghi tức cải táng cần thiết nên liên tiếp dẫn đến những việc tthương đau. |
| Những phận người nhỏ nhoi mãi mãi gửi hồn vào sóng dữ , còn người thân nơi quê nhà thì mong ngóng , tthương đau. |
| Liên hệ với nghệ sĩ Chí Trung , anh thổ lộ nỗi tiếc tthương đaubuồn trước sự ra đi của mẹ. |
* Từ tham khảo:
- thương đoàn
- thương đội
- thương gặm xương chẳng được
- thương gia
- thương gió nhớ mưa
- thương giới