| thương điếm | Hiệu buôn, tiệm, cửa hàng, nhà buôn. |
| thương điếm | - Hiệu buôn lớn (cũ). |
| thương điếm | dt. Hiệu buôn: mở thương điếm ở các thành phố lớn. |
| thương điếm | dt (H. thương: buôn bán; điếm: cửa hàng) Cửa hàng buôn bán khá lớn: Hồi đó, các sĩ phu mở những thương điếm để có tiền cấp học bổng cho thanh niên đi du học. |
| thương điếm | dt. Hãng buôn. |
| thương điếm | Cửa hàng buôn: Mở hội thương-điếm. |
| Samuel Baron là con lai có bố từng là trưởng thương điếm Công ty Đông Ấn Hà Lan tại Thăng Long và mẹ là người Thăng Long , Baron sống mấy chục năm trên đất này nên rất am hiểu phong tục , tập quán Đại Việt và Thăng Long. |
| Ngày theo Thúc Ông về Lâm Tri mở thương điếm , uống chén rượu chia ly , chàng hùng hồn : "... Đường đường một đấng nam nhi , Sinh này không dời non lấp bể thì cũng ngang dọc thế gian. |
| Samuel Baron là con lai có bố từng là Trưởng tthương điếmCông ty Đông Ấn Hà Lan tại Thăng Long và mẹ là người Thăng Long , Baron sống mấy chục năm trên đất này nên rất am hiểu phong tục , tập quán. |
* Từ tham khảo:
- thương đội
- thương gặm xương chẳng được
- thương gia
- thương gió nhớ mưa
- thương giới
- thương hải