| thương giới | dt. Giới mua bán, nhóm người mua bán trong một địa-phương: Thương giới xôn-xao. |
| thương giới | - Từ chỉ các nhà buôn nói chung (cũ). |
| thương giới | dt. Giới các nhà buôn. |
| thương giới | dt (H. thương: buôn bán; giời: nhóm người cùng một nghề) Các nhà buôn bán nói chung: Giải thích chính sách mới cho bà con trong thương giới. |
| thương giới | dt. Giới nhà buôn. |
| thương giới | Nói chung về những nhà buôn: Thương-giới đã thấy khởi-sắc. |
| Lại có anh vừa là chủ hiệu xe đám ma , vừa là chủ được phòng , bán tem cho hội bài trừ bệnh lao , lại bán cả thuốc lào mốc , chiếm kỷ lục về sự vô học nhưng lại gọi ông Quỳnh , ông Vĩnh là thằng , ấy vậy mà khéo làm tiền , thì lại cứ hơn những kẻ có bằng thương mại chuyên môn... Nói tóm lại một câu , bọn người này là những mẫu hàng đặc biệt của công giới và thương giới. |
| Hầu hết , các loại táo , lê , nho , cam... đều được các tiểu tthương giớithiệu là hàng nhập khẩu Mỹ nguyên thùng. |
| Ông Quang cho biết , các công ty này đều xin giấy phép ở sở Công Tthương giớithiệu sản phẩm nên được cấp giấy. |
| Ông Vũ Quang Hải từ nhiệm , Bộ Công Tthương giớithiệu nhân sự. |
* Từ tham khảo:
- thương hải biến vi tang điền
- thương hải nhất túc
- thương hải tang điền
- thương hại
- thương hàn
- thương hội