| thương đoàn | dt. Hội, đoàn thể các nhà buôn (có mục-đích giữ-gìn, bênh-vực quyền-lợi chung). |
| thương đoàn | - Tổ chức của các nhà buôn để cùng buôn bán hoặc để bênh vực lợi ích cho nhau (cũ). |
| thương đoàn | dt. Tổ chức của các nhà buôn nhằm kết hợp buôn bán hoặc bảo vệ lợi ích buôn bán chung. |
| thương đoàn | dt. Đoàn-thể của các nhà buôn. |
| thương đoàn | Đoàn-thể liên hợp các nhà buôn. |
| Mình chỉ tthương đoànlàm phim phải tiếp tục vất vả để hoàn thành những cảnh quay kế tiếp. |
* Từ tham khảo:
- thương gặm xương chẳng được
- thương gia
- thương gió nhớ mưa
- thương giới
- thương hải
- thương hải biến vi tang điền