| thương bạc | dt. Tàu buôn. // Chức quan (trào Tự-đức) coi việc giao thiệp, kiểm-soát tàu buôn nước ngoài. |
| thương bạc | dt. Tàu buôn. |
| thương bạc | dt. Chức quan phụ trách việc giao thiệp với nước ngoài, dưới triều Tự Đức: thương bạc đại thần. |
| thương bạc | dt (H. thương: buôn bán; bạc: tàu buôn) Cơ quan giao thiệp với nước ngoài về mặt buôn bán trong thời Tự-đức (cũ): Nhân viên ti thương bạc. |
| thương bạc | dt. Chức quan về đời Tự-đức đặt ra để giao thiệp với nước ngoài. |
| thương bạc | 1. Tàu buôn. 2. Một chức quan về đời Tự-đức đặt ra để giao-thiệp với các nước ngoài: Thương-bạc đại-thần. |
| Vì thế , ngay từ thời Nguyễn , các nhà vua đã cho xây dựng bên bờ Bắc sông Hương trạm Tthương bạc(trạm thu thuế đường thủy) với ngụ ý nơi nước sâu nhất thì tiền của mới tích tụ được nhiều nhất. |
| Ông đồ bà đồ trổ tài bên bờ sông Hương Chiều 12.4 , đông đảo người yêu thư pháp đã tập trung tại công viên Tthương bạc(TP.Huế) để chiêm ngưỡng hàng trăm bức thư pháp của các nghệ nhân nổi tiếng đến từ mọi miền của đất nước. |
* Từ tham khảo:
- thương binh
- thương cảm
- thương cảng
- thương chiến
- thương chính
- thương cho đòn, ghét cho roi