| thương binh | dt. Lính đánh giặc bị thương: Trại thương binh. |
| thương binh | - Binh sĩ bị thương khi chiến đấu. |
| thương binh | dt. Quân nhân bị thương trong chiến đấu: cáng thương binh về tuyến sau o Chăm sóc thương bệnh binh. |
| thương binh | dt (H. thương: bị tổn hại; binh: lính) Quân sĩ bị thương trong chiến đấu: Thương binh, bệnh binh, gia đình quân nhân và gia đình liệt sĩ là những người có công với Tổ quốc (HCM). |
| thương binh | dt. Binh lính bị thương. |
| Nào hai gia đinh thương binh liệt sỹ được một cái chăn bông , còn nhân dân mười gia đình một cái (tỷ lệ một phần hai và một phần mười). |
| Mới đầu do yêu cầu của trạm và không nỡ bỏ bạn đang từng giờ không biết sống chết ra sao , về sau trạm phải di chuyển liên miên và thương binh càng nhiều hai chiến sĩ nhận quyết định thành quân số chính thức của binh trạm 37. |
| Chung quanh tôi , la liệt những thương binh. |
Tây đến rồi hả anh ? Tôi hỏi anh thương binh đang mỉm cười nhìn tôi. |
| Xem như nó còn mê đấy ! Anh thương binh ban nãy thong thả nói như vậy và cầm điếu thuốc lá hít một hơi dài , thản nhiên như một người nhàn nhã đang ở nhà mình. |
| Tôi ngồi dậy , đưa đôi mắt mệt mỏi nhìn các anh thương binh đang nằm thiêm thiếp trên nhưng tấm đệm bê bết dấu máu chưa khô. |
* Từ tham khảo:
- thương cảng
- thương chiến
- thương chính
- thương cho đòn, ghét cho roi
- thương cho trót, vót cho nhọn
- thương chồng phải bồng con ghẻ