| thương cảm | dt. Tình-cảm đau-đớn: Có nhiều thương-cảm trước các nạn nhân. |
| thương cảm | - đgt. Động lòng thương xót sâu xa trước tình cảnh nào: thương cảm trước cảnh mẹ goá con côi. |
| thương cảm | đgt. Động lòng thương xót sâu xa trước tình cảnh nào: thương cảm trước cảnh mẹ goá con côi. |
| thương cảm | đgt (H. thương: đau xót; cảm: rung động) Cảm động và đau xót: Trước cảnh gia đình tan nát, ai không thương cảm. |
| thương cảm | dt. Nht. Cảm-thương. |
| thương cảm | Cũng nghĩa như “cảm-thương”. |
| Chàng mười phầm thương cảm , nhưng cũng tức giận vô cùng. |
| thương cảm vì hoàn cảnh của bạn , và vì hiểu rõ lòng thành của bạn. |
Nhìn Liên , Văn vừa buồn cười , vừa thương cảm. |
| Ông giáo không dám hối thúc , lâu lâu dừng lại chờ vợ đến với đôi mắt thương cảm pha lẫn nhẫn nải. |
| Một lời chào hỏi đậm đà ; một miệng cười niềm nở ; một bữa cơm thanh đạm dọn vội vàng để mời người khách phương xa ăn đỡ long : quý hoá biết bao nhiêu , tình tứ biết bao nhiêu , thương cảm biết bao nhiêu , cần gì phải mâm cao cỗ đầy , cần gì phải rượu ngoại quốc ngon , chiêu đãi viên đẹp , cần gì phải theo răm rắp nghi lễ giả dối , đen bảo là trằng , xấu bảo là tốt , dở bảo là ngon. |
| Ngưu Lang và Chức Nữ còn có dịp gặp nhau đêm thất tịch để cùng than khóc với nhau , còn Ngưu Lang của nàng thì biết đến bao giờ mới gặp ? Ai không vui duyên hương lửa , ai ôm trong lòng vạn lý tình , ai tiễn người đi mãi mãi không về , ai nhìn khói sóng mà nghĩ đến người bạt ngàn mây nước , ai nhớ ai cùng xây mộng ước m nhưng vì trời chẳng chiều người mà phải gẩy khúc đàn cho kẻ khác nghe , vào những ngày mưa ngâu như thế , hỏi có đau không , hỏi có sầu không ? Ai cũng như ai , không nói ra lời nhưng đều thấy lòng nặng trĩu một bầu trờthương cảm?m. |
* Từ tham khảo:
- thương chiến
- thương chính
- thương cho đòn, ghét cho roi
- thương cho trót, vót cho nhọn
- thương chồng phải bồng con ghẻ
- thương con cho ăn quà, nuôi gà phải tốn thóc