| thược | Cây thuộc loài cỏ, rễ dùng làm thuốc: thược dược o bạch thược o xích thược. |
| thược | Thứ cây thuộc loài cỏ, rễ dùng làm thuốc: Bạch-thược. Xích thược. |
| Đèn nến sáng choang , lư đồng bóng nhoáng , khói ngầm nghi ngút toả , hoa cúc vàng tươi xen lẫn với hoa thược dược đỏ thắm , những cảnh lộng lẫy ấy đối với Loan không có nghĩa là gì , vì không phải là biểu hiện của một sự vui mừng chân thật. |
| Hoa thược dược thì lại càng thảm thương , cái thì rụng hết cánh chỉ còn trơ lại bầu nhuỵ , cái thì mềm gẫy gập lại , đài trắng thì nhợt nhạt nhăn nheo. |
| Thịt gà mềm , ngọt , tẩm dảo thược thơm dễ chịu. |
| Vào ngày thứ Bảy , Chủ nhật , Chức mặc các bộ quần áo do Phan Đồng Giang thiết kế đi từ Hàng Ngang ra Bờ Hồ rồi vào quán cà phê cô thược (nay là nhà hàng Thủy Tạ) mắt lơ đãng nhìn hồ , uống cà phê sau đó đi về. |
| Thời tiết không thuận , hoa đào không đẹp , người ta quay ra mua layơn (còn gọi là dơn) , thược dược , cúc , hoa bướm... Mới 9 giờ đêm 30 chợ không còn một cành hoa , nhiều gia đình chưa kịp mua đành bấm bụng mua đồng tiền kép , layơn bằng nhựa. |
| Hoa Tây và hoa ta : thược dược , cúc , chân chim , violet , hồng , păngxê , layơn , bướm , hải đường... Khách mua không chỉ người Âu mà cả người Việt Nam , họ mua về cắm vào bình bày ở phòng khách. |
* Từ tham khảo:
- thười
- thười lười
- thưỡi
- thườn thưỡn
- thườn thượt
- thưỡn