| thưỡn | trt. Dài ra, đưa ra: Ngay thưỡn; đứng thưỡn ra. |
| thưỡn | - t. Nói bụng to và nhô ra: Thưỡn bụng. |
| thưỡn | tt. Ngay, dài ra và cứng trơ, trông khó coi: mặt thưỡn ra o nằm thưỡn trên giường. |
| thưỡn | đgt 1. Kéo dài ra: Nó thưỡn môi ra cãi lại 2. Nhô ra: Mới có chửa đã thưỡn bụng ra rồi. trgt Nói nằm dài: Cả ngày chỉ nằm thưỡn ra trên giường. |
Bà thưỡn môi dưới ra đưa mắt lườm nguýt ông phán. |
* Từ tham khảo:
- thương
- thương
- thương
- thương
- thương
- thương bạc