Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
thưỡi
tt. X. Thười.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
thưỡi
đgt.
Chề ra, dài thượt ra:
Nó thưỡi môi ra, trông đang ghét.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
thưỡi
đgt
Nói môi hay mặt trề ra phía trước:
Nó có tật xấu là hay thưỡi môi ra khi không bằng lòng.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
-
thườn thượt
-
thưỡn
-
thưỡn thẹo
-
thương
-
thương
-
thương
* Tham khảo ngữ cảnh
Người gầy , môi hơi
thưỡi
, mắt thì lờ đờ như người chết rồi.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
thưỡi
* Từ tham khảo:
- thườn thượt
- thưỡn
- thưỡn thẹo
- thương
- thương
- thương