Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
thủng trôn
tt. Rách đáy:
Quần thủng trôn; Chị dại đã có em khôn, Lẽ nào mang giỏ thủng trôn đi mò; Thúng thủng trôn khôn bưng khó bợ, Đem em về bợ-ngợ lắm thay
(CD)
.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
máy miệng
-
máy mó
-
máy móc
-
máy ni-vô
-
máy nói
-
máy nổ
* Tham khảo ngữ cảnh
Bố khoe bố khôn , con khoe con khôn
Đang đêm vác giỏ
thủng trôn
đi mò.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
thủng-trôn
* Từ tham khảo:
- máy miệng
- máy mó
- máy móc
- máy ni-vô
- máy nói
- máy nổ